

vừa phải- Ở mức độ vừa phải, ôn hòa, không quá nhanh hoặc quá mạnh.
mäßig, gemäßigt
điều độ- Dùng như trạng từ bổ sung để làm rõ các chỉ dẫn trình tấu khác, biểu thị sắc thái được thực hiện ở mức độ vừa phải hoặc tiết chế.
als zusätzlich qualifizierendes Adverb für andere Vortragsbezeichnungen (z. B. Allegro moderato = ein gemäßigtes Allegro oder andante moderato = mäßig gehend)