đơn điệu- Có tính chất đều đều, không thay đổi, thiếu đa dạng nên gây cảm giác nhàm chán.
eintönig, einförmig, langweilig
đơn điệu- Luôn tăng hoặc luôn giảm theo một chiều, không đổi hướng biến thiên.
ständig steigend oder ständig fallend