Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'montagmorgens' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
montagmorgens
[ˌmoːntaːkˈmɔʁɡn̩s]
Trạng từ
Định nghĩa
1
sáng thứ Hai
- vào buổi sáng của một ngày thứ Hai.
am Morgen des/eines Montages
Montagmorgens
fahre ich für gewöhnlich mit dem Fahrrad zum nächstgelegenen Supermarkt, um dort ein paar Kleinigkeiten einzukaufen.
Vào sáng thứ Hai, tôi thường đi xe đạp đến siêu thị gần nhất để mua một vài thứ lặt vặt.
Từ trái nghĩa
montagabends
Trạng từ