Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'muslimisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
muslimisch
[mʊsˈliːmɪʃ]
Tính từ
Định nghĩa
1
Hồi giáo
- thuộc về đạo Hồi, có liên quan đến đạo Hồi
zum Islam gehörig, den Islam betreffend
„Ich bin deutscher Bürger türkischer Herkunft
muslimischen
Glaubens.“
“Tôi là công dân Đức gốc Thổ Nhĩ Kỳ theo tín ngưỡng Hồi giáo.”
Từ đồng nghĩa
islamisch
Từ trái nghĩa
nichtmuslimisch
„Und schließlich versucht er, Sizilien aus den Händen der
muslimischen
Sarazenen zurückzugewinnen.“
“Và cuối cùng ông ấy cố gắng giành lại Sicilia từ tay những người Saracen theo Hồi giáo.”
Tính từ