
châm thêm- Cho thêm vật liệu vào lửa để nó tiếp tục cháy; đặt thêm một lượng nữa vào đó.
mehr Material aufs Feuer legen, damit es weiterbrennt; mehr davon hinlegen
nói thêm- Đưa ra thêm một lập luận nữa, thường là lập luận nặng ký, sắc bén hoặc gây tổn thương.
ein weiteres (gewichtiges, scharfes, verletzendes) Argument anführen
tăng tốc- Nâng cao thành tích hoặc tăng mạnh mức độ thể hiện.
die Leistung steigern
ra tiếp- Tiếp tục công bố hoặc phát hành thêm các tác phẩm, nhan đề hay công trình khác.
weitere Werke/Titel/Arbeiten veröffentlichen