kiểm tra lại- kiểm tra một lần nữa để xác minh hoặc đối chiếu kết quả trước đó.
noch einmal prüfen, überprüfen
kiểm tra sau- được kiểm tra vào một thời điểm sau đó, thường là để đánh giá lại hoặc thi lại.
später prüfen