Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'nachsichtig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
nachsichtig
[ˈnaːxˌzɪçtɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
khoan dung, độ lượng
- với lòng tốt thấu hiểu và tha thứ
mit verständnisvoller, verzeihender Güte
Er ist ein sehr
nachsichtiger
Mensch und ist stets bereit, anderen ihre Fehler zu vergeben.
Anh ấy là một người rất khoan dung và luôn sẵn sàng tha thứ lỗi lầm cho người khác.
Từ trái nghĩa
erbarmungslos
gehässig
hasserfüllt
nachsichtslos
unbarmherzig
ungnädig
Tính từ