
chứng minh, xác nhận- sử dụng thí nghiệm hoặc phương pháp khoa học để xác nhận một tuyên bố hoặc lý thuyết; chỉ ra rằng điều gì đó là đúng/sai
mit Versuchen oder wissenschaftlichen Methoden eine Behauptung oder Theorie bestätigen; zeigen, dass etwas wahr/richtig oder falsch ist
chứng tỏ, chứng minh- chỉ ra rằng mình có hoặc có thể làm điều gì đó (thường bằng giấy tờ/tài liệu/chứng chỉ)
zeigen, dass man etwas hat oder kann (oft mit Papieren/Dokumenten/Zeugnissen)
chứng minh, chứng tỏ- chỉ ra rằng ai đó đã làm hoặc không làm điều gì đó
zeigen, dass jemand etwas getan oder unterlassen hat