
tô lại- dùng bút vẽ lại một đường nét đã có sẵn một lần nữa theo đường cũ
mit einem Stift eine Linie noch einmal ziehen
đồ lại- dùng bút vẽ theo một mẫu có sẵn, sao lại hình từ bản mẫu
mit einem Stift eine Vorlage abzeichnen
phác lại- mô tả lại một ký ức hoặc thuật lại một quá trình phát triển
eine Erinnerung beschreiben; eine Entwicklung schildern