'nackig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
nackig
[ˈnakɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
khỏa thân- không mặc quần áo hoặc không có bất kỳ vật che phủ nào; trần truồng, không được che đậy
keine Bekleidung oder sonstige Bedeckung tragend; nicht bekleidet, nicht bedeckt
„Er lachte, daß alle Fältchen in seinem Gesicht sprangen, und brüllte: ‚Los, Männer, nackig!‘“
“Ông ta cười đến mức mọi nếp nhăn trên mặt đều rung lên, rồi gào lên: ‘Nào, các anh em, cởi hết ra!’”
„Frei, nackig und vor Kälte zitternd hat in Großbritannien ein FKK-Anhänger ein Gericht verlassen, das ihn zuvor von der Anklage der Erregung öffentlichen Ärgernisses freigesprochen hatte.“
“Tự do, khỏa thân và run lên vì lạnh, một người theo chủ nghĩa khỏa thân ở Anh đã rời khỏi tòa án, nơi trước đó đã tuyên ông trắng án trước cáo buộc gây phản cảm nơi công cộng.”