'naturgetreu' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
naturgetreu
[naˈtuːɐ̯ɡəˌtʁɔɪ̯]Tính từ
Định nghĩa
1
y như thật- Được thể hiện hoặc mô tả phù hợp với trạng thái tự nhiên hay hiện thực, giống thật đến mức rất sát với nguyên mẫu.
dem natürlichen Zustand/der Wirklichkeit entsprechend (dargestellt seiend)
„Von dem italienischen Maler Giotto (1266 bis 1337) [wurde] berichtet, er habe bereits als armer Hütejunge seine Schafe derart lebensnah und naturgetreu abgezeichnet, dass man ihm später kaum mehr etwas beibringen konnte.“
“Người ta kể rằng họa sĩ Ý Giotto (1266 đến 1337), khi còn là một cậu bé chăn gia súc nghèo, đã vẽ đàn cừu của mình sống động và y như thật đến mức về sau người ta hầu như không thể dạy thêm gì cho ông nữa.”
„Der Abdruck war erstaunlich naturgetreu. Um den Hals des Tieres lag ein Strick.“
“Dấu in ấy y như thật đến kinh ngạc. Quanh cổ con vật có một sợi dây thừng.”