'neoliberal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
neoliberal
[ˈneːolibeˌʁaːl]Tính từ
Định nghĩa
1
tân tự do- thuộc về chủ nghĩa tân tự do hoặc có liên quan đến chủ nghĩa này
den Neoliberalismus betreffend, zu ihm gehörend
In der aktuellen Politik sind neoliberale Tendenzen erkennbar.
Trong chính trị hiện nay có thể nhận thấy những xu hướng tân tự do.
„Der IWF verordnete Simbabwe am 16. Dezember 1991 ein neoliberales Strukturanpassungsprogramm als Voraussetzung für die Vergabe von Krediten.“
“Ngày 16 tháng 12 năm 1991, IMF đã áp đặt lên Zimbabwe một chương trình điều chỉnh cơ cấu tân tự do như một điều kiện tiên quyết để cấp các khoản vay.”