
chín mươi- Số chín mươi, là số đếm đứng giữa 89 và 91; bằng chín lần mười.
neun mal zehn, die Kardinalzahl zwischen 89 und 91 (siehe auch achtzig und hundert)
chín mươi tuổi- Ở độ tuổi chín mươi; dùng để chỉ người đã sống được chín mươi năm.
„neunzig Jahre (alt)“