'nichtständig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
nichtständig
[ˈnɪçtˌʃtɛndɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
không thường trực- không tồn tại, không hiện diện hoặc không giữ chức vụ một cách lâu dài, thường xuyên; chỉ có tính tạm thời hoặc trong một thời hạn nhất định.
nicht dauerhaft bestehend/existierend/amtierend
„Die nichtständigen Mitglieder des Sicherheitsrats werden für zwei Jahre gewählt.“
“Các thành viên không thường trực của Hội đồng Bảo an được bầu với nhiệm kỳ hai năm.”