

gật đầu- cúi xuống rồi ngẩng đầu lên liên tiếp trong thời gian ngắn để biểu thị sự tán thành, đồng ý, đã hiểu, chào hỏi hoặc ý tương tự
(zur Bejahung, Zustimmung, als Geste des Verstehens, als Gruß oder dergleichen) den Kopf kurz hintereinander senken und heben