Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'niederknallen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
niederknallen
[ˈniːdɐˌknalən]
Động từ
Định nghĩa
1
bắn chết
- giết ai đó bằng súng, thường theo cách hung bạo và tàn nhẫn.
mit einer Schusswaffe töten
Die Angreifer schossen wahllos in die Menge und sogar Einzelne, die weglaufen wollten, wurden von hinten
niedergeknallt
.
Những kẻ tấn công bắn bừa bãi vào đám đông, và ngay cả những người riêng lẻ muốn bỏ chạy cũng bị bắn chết từ phía sau.
Động từ