Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'niemals' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
niemals
[ˈniːmaːls]
Trạng từ
Định nghĩa
1
không bao giờ
- không bao giờ
zu keiner Zeit
Ich werde das
niemals
akzeptieren.
Tôi sẽ không bao giờ chấp nhận điều đó.
„Das war noch
niemals
geschehen.“
"Điều đó chưa bao giờ xảy ra."
Từ đồng nghĩa
keinesfalls
nie
Trạng từ