Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'nieseln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
nieseln
[ˈniːzl̩n]
Động từ
Định nghĩa
1
mưa phùn
- mưa rơi nhẹ, hạt nhỏ và mịn trong một khoảng thời gian.
sanft, fein regnen
Da draußen
nieselte
es viel.
Ngoài kia mưa phùn rất nhiều.
„Als ich nach Kalisz kam,
nieselte
es.“
“Khi tôi đến Kalisz, trời đang mưa phùn.”
Động từ