Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'nimmermehr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
nimmermehr
[ˈnɪmɐˌmeːɐ̯]
Trạng từ
Định nghĩa
1
không bao giờ nữa
- không bao giờ xảy ra nữa, không lặp lại thêm lần nào nữa.
niemals mehr (wieder)
„Der König aber sprach: ‚Du bist meine liebe Braut, und wir scheiden
nimmermehr
voneinander.‘ “
“Nhưng nhà vua nói: ‘Nàng là cô dâu yêu dấu của ta, và chúng ta sẽ không bao giờ xa nhau nữa.’”
Từ trái nghĩa
einmal
Trạng từ