Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'nirgendwo' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
nirgendwo
[ˈnɪʁɡn̩tvoː]
Trạng từ
Định nghĩa
1
không ở đâu cả
- tại không có nơi nào
an keinem Ort
Nirgendwo
kann man seine Ruhe haben!
Không ở đâu cả có thể yên tĩnh được!
Ich habe meinen Geldbeutel überall gesucht, aber
nirgendwo
gefunden.
Tôi đã tìm ví tiền của mình ở khắp nơi, nhưng không ở đâu cả.
Từ đồng nghĩa
nirgends
Từ trái nghĩa
irgendwo
überall
Trạng từ