'obersächsisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
obersächsisch
[ˈoːbɐˌzɛksɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
Thượng Sachsen- thuộc về phương ngữ Trung Đức gọi là Obersächsisch (phương ngữ Thượng Sachsen).
auf den mitteldeutschen Dialekt Obersächsisch bezogen
„Vieles ist obersächsisch, was nicht hochdeutsch ist.“
“Nhiều thứ bị coi là Thượng Sachsen nếu không phải là tiếng Đức chuẩn.”
„Vielleicht kann selbst in stehen, sprechen, durstig, Fürst, Bürste, die Aussprache das s wie sch für fehlerhaft obersächsisch gehalten werden[.]“
“Có lẽ ngay cả trong các từ stehen, sprechen, durstig, Fürst, Bürste, cách phát âm âm s thành sch cũng có thể bị xem là lỗi phát âm kiểu Thượng Sachsen[.]”