Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'ohrfeigen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ohrfeigen
[ˈoːɐ̯faɪ̯ɡn̩]
Động từ
(jdn. ~)
Định nghĩa
1
tát tai
- dùng lòng bàn tay đánh vào má của ai đó.
mit der flachen Hand auf die Backe schlagen
„Noch heute könnte ich mich
ohrfeigen
dafür.“
“Đến hôm nay tôi vẫn có thể tự tát mình vì chuyện đó.”
„Es ließen sich Situationen schaffen, in denen Catherine Deneuve die Herren Milosevic und Karadzic
könnte, wie Beate Klarsfeld Kiesinger
.“
Từ đồng nghĩa
fotzen
watschen
Từ trái nghĩa
streicheln
ohrfeigen
ohrfeigte
“Người ta có thể tạo ra những tình huống trong đó Catherine Deneuve có thể tát ông Milosevic và ông Karadzic, giống như Beate Klarsfeld đã tát Kiesinger.”
Động từ