'ornithologisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ornithologisch
[ɔʁnitoˈloːɡɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
thuộc điểu học- Thuộc góc nhìn của ngành nghiên cứu về chim; liên quan đến điểu học hoặc việc quan sát, nghiên cứu các loài chim.
aus der Sicht der Vogelkunde; die Ornithologie betreffend
Ornithologische Besonderheiten sind die vielen seltenen Wasser- und Küstenvögel, die auf der Insel ihre Brutreviere haben oder als Zugvögel nur zeitweise auf Sylt leben bzw. rasten.
Điểm đặc biệt về mặt điểu học là rất nhiều loài chim nước và chim ven biển quý hiếm có khu vực sinh sản trên đảo hoặc chỉ tạm thời sinh sống hay dừng chân trên đảo Sylt với tư cách là chim di cư.
Sein Vater war einer der ausgezeichnetsten Kenner und sorgfältigsten Beobachter der heimischen Vogelwelt, der unermüdlich jede freie Zeit ornithologischen Studien widmete.
Cha ông là một trong những người am hiểu xuất sắc nhất và là những nhà quan sát cẩn trọng nhất về thế giới chim bản địa, người đã không mệt mỏi dành mọi thời gian rảnh cho các nghiên cứu điểu học.