'palavern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
palavern
[paˈlaːvɐn]Động từ
Định nghĩa
1
ba hoa- Nói chuyện tưởng như không bao giờ dứt nhưng không đi đến kết quả hay nội dung thiết thực nào.
scheinbar endlos, ergebnislos reden
Zurück zum Fußballspiel als Drama. Über dieses Spiel und seine Folgen kann man weidlich palavern.
Quay lại với trận bóng như một vở kịch. Người ta có thể tha hồ ba hoa về trận đấu này và những hệ quả của nó.
Wer der Isolation durch das Vertraute entfliehen und Bars und Kneipen erkunden will, in denen die Ärmeren trinken und palavern, muss an den Rand der Stadt in die Slums, am besten mit einem Führer wie Raymond Inichab.
Ai muốn thoát khỏi sự cô lập của cái quen thuộc và khám phá những quán bar, quán nhậu nơi người nghèo uống rượu và ba hoa, thì phải đến rìa thành phố, vào các khu ổ chuột, tốt nhất là đi cùng một người dẫn đường như Raymond Inichab.