„Zu ihr gehört ein auf einem Glasfuße ruhender, hölzerner oder pappener Cylinder (Conductor), welcher mit Silberpapier oder Stanniol beklebt ist, und zur Aufsaugung der Elektricität an einem Ende einige frei herausstehende metallene Spitzen trägt, die man dem Cylinder, während seiner Drehung, sehr nahe bringt.“
“Thuộc về nó là một hình trụ bằng gỗ hoặc bằng bìa đặt trên một chân đế bằng thủy tinh (bộ dẫn), được dán bằng giấy bạc hoặc lá thiếc, và để hút điện, ở một đầu có mang vài mũi kim loại nhô ra tự do, người ta đưa chúng lại rất gần hình trụ trong lúc nó quay.”
„Rechts von ihm ist eine Bar aus Bambusstäben und pappenen Palmwedeln ins Dunkel geschoben.“
“Bên phải ông ta là một quán bar bằng những thanh tre và những tàu lá cọ bằng bìa bị đẩy vào trong bóng tối.”