Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'pekuniär' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
pekuniär
[pekuˈni̯ɛːɐ̯]
Tính từ
Định nghĩa
1
tiền bạc
- liên quan đến tiền bạc hoặc tình hình tài chính.
auf Geld bezogen
Er lebt in guten/schlechten
pekuniären
Verhältnissen.
Anh ấy sống trong điều kiện tiền bạc tốt/xấu.
Seine
pekuniäre
Lage ist gut.
Từ đồng nghĩa
finanziell
geldlich
monetär
Tình hình tài chính của anh ấy tốt.
Tính từ