'pfeilgerade' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
pfeilgerade
[ˈp͡faɪ̯lɡəˌʁaːdə]Tính từ
Định nghĩa
1
thẳng tắp- Ở trong một tư thế hoàn toàn thẳng, hoặc kéo dài theo một đường hoàn toàn thẳng, không cong chút nào.
in einer völlig geraden Position, völlig gerade verlaufend
„Direkt in seinem Schoß erhob sich eine Schlange, so gerade wie eine Lotschnur, nicht zum Zustoßen gekrümmt, sondern pfeilgerade aufgerichtet, und oben an ihrem Körper war das Maul aufgerissen und sie konnte die nadelscharfen Zähne sehen, die wie winzige Schwerter aussahen.“
“Ngay trên đùi anh ta dựng lên một con rắn, thẳng như dây dọi, không cong lại để lao tới đớp, mà dựng đứng thẳng tắp như mũi tên, và ở phía trên thân nó cái miệng há to, cô có thể nhìn thấy những chiếc răng sắc như kim trông như những thanh gươm tí hon.”