Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'pfirsichfarben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
pfirsichfarben
[ˈp͡fɪʁzɪçˌfaʁbn̩]
Tính từ
Định nghĩa
1
màu đào
- có màu của quả đào
die Farbe eines Pfirsichs habend
Das
pfirsichfarbene
Oberteil passt besser zu diesem Rock.
Chiếc áo màu đào hợp với chiếc váy này hơn.
„Der Papagei besaß ein
pfirsichfarbenes
Gefieder, dazu Kopf und Brüste einer menschlichen Frau.“
“Con vẹt có bộ lông màu đào, cùng với cái đầu và bộ ngực của một người phụ nữ.”
Tính từ