

cày ruộng- dùng cày để làm việc trên đồng ruộng, cày xới đất.
mit einem Pflug tätig sein
cày xới- xử lý hoặc lật đất, bề mặt hay vật gì đó bằng cày.
irgendetwas mittels eines Pflugs bearbeiten (umwenden)
rạch luống- tạo ra thứ gì đó bằng việc cày, đặc biệt là tạo rãnh hoặc luống trên mặt đất.
etwas durch Pflügen^([1]) herstellen
cho cày- thắng một con vật vào cày và dùng nó để kéo cày làm việc.
ein Tier vor den Pflug spannen und es zum Pflügen einsetzen
gieo bắt đầu- gieo một thứ gì đó hoặc nói chung là khởi sự, bắt đầu một việc gì đó.
etwas säen oder allgemein etwas anfangen