
mơ mộng- đắm mình trong những tưởng tượng không thực tế và nói về chúng
in (unrealistischen) Vorstellungen schwelgen (und darüber sprechen)
mê sảng- trong cơn sốt, có những giấc mơ hoang dại và nói năng mê sảng, lộn xộn
im Fieber wilde Träume haben und dabei wirr sprechen
ứng tấu- ngẫu hứng chơi nhạc trên một nhạc cụ, biến tấu một chủ đề âm nhạc ngay tại chỗ
auf einem Instrument frei improvisieren, ein musikalisches Thema aus dem Stegreif variieren
hình dung- trong tưởng tượng, nhìn nhận một vật hoặc một người theo một cách cụ thể như mong muốn
(etwas oder jemanden) in der Vorstellung auf bestimmte (gewünschte) Weise sehen