

tỉa cấy- Tách bớt các cây non mới nảy mầm đang mọc quá dày sát nhau và chuyển chúng ra thưa hơn để có đủ chỗ phát triển.
frisch gekeimte Pflänzchen, die zu dicht nebeneinander wachsen, vereinzeln, damit sie Platz zur Entwicklung haben
lót dựng- Lót thêm một lớp vải chắc hơn vào phía dưới một loại vải mềm hoặc mỏng để tạo độ ổn định hơn và giúp trang phục ôm vừa vặn hơn.
einen weichen/dünnen Stoff mit einem festeren unterfüttern, damit mehr Stabilität entsteht und sich die Passform verbessert