
cướp bóc- sau khi quân sự chiếm đóng, một cuộc tấn công, thảm họa hoặc tương tự, lấy một cách vô tâm gần như mọi thứ có giá trị/hữu ích tại một địa điểm (ví dụ: thành phố, cửa hàng, tòa nhà)
nach einer militärischen Eroberung, einem Überfall, einer Katastrophe oder Ähnlichem rücksichtslos nahezu alles Wertvolle/Nützliche an einem Ort (zum Beispiel Stadt, Geschäft, Gebäude) an sich nehmen
vét sạch- làm trống (một thứ gì đó, ví dụ: tủ đựng thức ăn, con heo đất tiết kiệm của bản thân), lấy ra (gần như) tất cả mọi thứ
(etwas, zum Beispiel die Speisekammer, das eigene Sparschwein) leer machen, (nahezu) alles entnehmen
cướp đoạt- (của ai đó) lấy đi một cách bạo lực trái phép tất cả những gì có giá trị/hữu ích
(jemandem) widerrechtlich alles Wertvolle/Nützliche gewaltsam wegnehmen
cướp phá- sau khi quân sự chiếm đóng, một cuộc tấn công, thảm họa hoặc tương tự, đi lang thang xung quanh và lấy một cách vô tâm gần như mọi thứ có giá trị/hữu ích tìm thấy ở bất cứ đâu
nach einer militärischen Eroberung, einem Überfall, einer Katastrophe oder Ähnlichem herumziehen und rücksichtslos nahezu alles Wertvolle/Nützliche, was zu irgendwo zu finden ist, an sich nehmen