Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'plan' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
plan
[plaːn]
Tính từ
Định nghĩa
1
phẳng
- hoàn toàn bằng phẳng và nhẵn mịn
völlig eben und glatt
Die Platte wird zuerst
plan
geschliffen.
Tấm kim loại đầu tiên được mài phẳng.
„Schmirgiel“ schleift nicht nur eben, sondern
plan
!
"Giấy nhám" không chỉ mài bằng mà còn mài phẳng!
Tính từ