'plangemäß' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
plangemäß
[ˈplaːnɡəˌmɛːs]Tính từ
Định nghĩa
1
theo kế hoạch- Diễn ra hoặc được thực hiện đúng theo kế hoạch, dự định hay cách sắp xếp đã định trước; có tính hệ thống.
gemäß einem Plan, einer Vorstellung; systematisch
„Die nationale Liga war trotz der Pandemie im März plangemäß in die neue Saison gestartet und trägt alle Spiele mit Fans in den Stadien aus.“
"Giải vô địch quốc gia đã khởi tranh mùa giải mới vào tháng Ba đúng theo kế hoạch bất chấp đại dịch và tổ chức tất cả các trận đấu với khán giả trên khán đài."
„Das freie Training vor dem Formel 1 Rennen in Montreal am Sonntag verlief für Michael Schumacher nicht plangemäß: Er belegte nur Platz elf.“
"Buổi tập tự do trước chặng đua Công thức 1 ở Montreal vào Chủ nhật đã không diễn ra theo kế hoạch đối với Michael Schumacher: anh chỉ xếp hạng mười một."