'planlos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
planlos
[ˈplaːnˌloːs]Tính từ
Định nghĩa
1
không kế hoạch- ở trạng thái không có kế hoạch, không có mục tiêu rõ ràng, làm việc hoặc hành động một cách ngẫu nhiên, thiếu suy nghĩ, thiếu cấu trúc và hệ thống.
ziellos, aufs Geratewohl, unüberlegt, ohne Struktur, ohne System, ohne Plan
Sein planloses Herangehen an dieses Projekt ließ es dann auch scheitern.
Cách tiếp cận không có kế hoạch của anh ấy đối với dự án này cuối cùng đã khiến nó thất bại.