

vẫy nước- vui đùa, vùng vẫy trong nước làm phát ra tiếng bõm bõm, bì bõm.
sich im Wasser tummeln, wobei das Wasser klatschende Geräusche erzeugt
rơi tõm- rơi xuống hoặc va đập vào đâu đó với tiếng bõm, tiếng tõm.
mit einem klatschenden Geräusch irgendwo aufschlagen/hineinfallen
phát tiếng bõm- phát ra âm thanh bõm bõm, bì bõm.
ein klatschendes Geräusch von sich geben
lội bõm- di chuyển trong hoặc qua chỗ ướt, chẳng hạn như vũng nước, kèm theo tiếng bõm bõm.
sich mit einem klatschenden Geräusch in Feuchtem/durch Feuchtes (zum Beispiel eine Pfütze) bewegen
mưa rào rào- mưa rơi ồn ào, phát ra tiếng rõ rệt.
geräuschvoll regnen