'preisgünstig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
preisgünstig
[ˈpʁaɪ̯sˌɡʏnstɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
giá rẻ- có mức giá có lợi, được tính toán hợp lý nên người mua có thể chi trả dễ dàng.
vorteilhaft im Preis, gut kalkuliert
Wer will nicht preisgünstig einkaufen?
Ai mà không muốn mua sắm với giá rẻ?
[Der Kleingartenverein] „bietet den rund 150 Mitgliedern eine Naherholungsmöglichkeit, die auch Menschen mit einem schmalen Geldbeutel zugänglich ist.“
[Hội vườn nhỏ] “mang đến cho khoảng 150 hội viên một khả năng nghỉ ngơi giải trí gần nơi ở với giá rẻ, mà cả những người có túi tiền eo hẹp cũng có thể tiếp cận.”