

quỵt tiền- không trả hóa đơn trong nhà hàng hoặc quán ăn sau khi đã dùng dịch vụ
die Rechnung in einem Restaurant nicht bezahlen
quỵt nợ- dùng mánh khóe và sự gian xảo để khiến ai đó không nhận lại được khoản tiền đáng lẽ phải được hoàn trả
jemanden trickreich und arglistig um die Rückzahlung eines Geldbetrages bringen
nảy tiếp điểm- bật nảy lại như tiếp điểm của công tắc, khiến một lần nhấn hoặc đóng mạch bị ghi nhận thành nhiều lần
als Schalterkontakt nachfedern
làm bầm- gây chấn thương do va đập mạnh nhưng không rách da; làm bị bầm dập
stumpf verletzen; eine Prellung zufügen
va bật- đập vào một vật gì đó hoặc bị hất bật trở lại từ đó
an etwas aufschlagen/von etwas zurückgeworfen werden