
chủ động- được thực hiện sớm, có tầm nhìn trước và có kế hoạch, hành động rõ ràng để đối phó với những thách thức trong tương lai
frühzeitig, vorausschauend und klar im Hinblick auf zukünftige Herausforderungen planend und handelnd
tác động trước- có tác dụng hoặc ảnh hưởng từ trước, diễn ra trước khi điều được nói tới xảy ra
im Voraus wirkend