Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'problemlos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
problemlos
[pʁoˈbleːmloːs]
Tính từ
Định nghĩa
1
không vấn đề
- diễn ra một cách suôn sẻ, không gặp trở ngại hay khó khăn gì
ohne Probleme
Kais bisheriges Leben verlief völlig
problemlos
.
Cuộc sống trước đây của Kai diễn ra hoàn toàn không có vấn đề gì.
Der
problemlose
Einsatz des neuen Düngemittels kann vom Hersteller nicht garantiert werden.
Từ trái nghĩa
problematisch
Việc sử dụng loại phân bón mới một cách suôn sẻ không thể được nhà sản xuất đảm bảo.
Tính từ