
phì mũi- Tống mạnh luồng không khí ra qua mũi một cách rõ rệt, thường vì tức giận hoặc kích động.
Luft deutlich aus der Nase stoßen
phì cười- Thở bật không khí ra như phì mũi trong lúc cười, tạo thành tiếng phụt hoặc khịt đặc trưng.
Luft ausstoßen (wie [1]) bei Lachen