ngộ nhận- Được cho là đúng nhưng thực ra sai; chỉ điều mang tính tưởng nhầm, lầm tưởng hoặc dựa trên một sự nhầm lẫn về pháp lý.
vermeintlich, eingebildet, irrtümlich, auf einem Rechtsirrtum beruhend