thuộc lượng tử- Thuộc về lý thuyết lượng tử hoặc dựa trên một lý thuyết lượng tử.
sich auf eine Quantentheorie beziehend, auf eine Quantentheorie beruhend
„Die QED war die erste Quantenfeldtheorie, bei der die Schwierigkeiten einer konsistenten quantentheoretischen Beschreibung von Feldern und der Erzeugung und Auslöschung von Teilchen befriedigend gelöst wurden.“
QED là lý thuyết trường lượng tử đầu tiên mà trong đó những khó khăn của việc mô tả một cách nhất quán theo lý thuyết lượng tử về các trường cũng như về sự tạo ra và hủy diệt các hạt đã được giải quyết một cách thỏa đáng.
„Wie viele andere quantentheoretische Eigenschaften ist der Spin gequantelt, dass heißt, er kann nur bestimmte Werte annehmen.“
Giống như nhiều tính chất lượng tử khác, spin được lượng tử hóa, nghĩa là nó chỉ có thể nhận những giá trị nhất định.