'rückerinnern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
rückerinnern
[ˈʁʏkʔɛɐ̯ˌʔɪnɐn]Động từ
Định nghĩa
1
hồi tưởng- gợi lại trong tâm trí những điều đã xảy ra trong quá khứ; nhớ lại một cách có ý thức những trải nghiệm, sự việc hoặc nội dung trước đây.
sich Vergangenes vor Augen führen (erinnern)
„Wenn ich mich rückerinnere an diese Zeit, so fällt mir wieder ein, daß ich in dieser angstbesetzten Zeit von durchaus interessanten Inhalten kaum oder nichts gelernt hatte, was die nächste Unterrichtsstunde bei Safti überdauert hätte.“
“Khi tôi hồi tưởng về quãng thời gian ấy, tôi lại nhớ ra rằng trong thời kỳ đầy lo âu đó, tôi hầu như không học được gì, hoặc chẳng học được gì về những nội dung thực sự thú vị mà có thể còn đọng lại đến tiết học sau với Safti.”
„Psychische Akte, die später wieder rückerinnert, später wieder in das Bewusstsein gerufen werden können, waren bei ihrer ersten aktuellen Verwirklichung bereits bewusst.“
“Những hành vi tâm lý mà về sau có thể được hồi tưởng lại, được gọi trở lại vào ý thức, thì ngay trong lần hiện thực hóa đầu tiên của chúng đã là có ý thức rồi.”