

hoàn trả- trả lại cho ai đó số tiền mà họ đã chi ra không phải vì lợi ích riêng của mình, chẳng hạn cho công ty nơi họ làm việc.
jemandem Geld zurückgeben, das er für etwas nicht zu seinem Nutzen (beispielsweise für die Firma, bei der man angestellt ist) ausgegeben hat
hoàn tiền- trả lại tiền cho ai đó đối với một món hàng mà người đó đã mua nhưng sau đó đã trả lại.
jemandem Geld zurückgeben für eine Ware, die dieser gekauft hatte, die er aber zurückgegeben hat