'rückhaltlos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
rückhaltlos
[ˈʁʏkhaltloːs]Tính từ
Định nghĩa
1
không dè dặt- Ở trạng thái không tự kiềm chế hay không giữ ý, thể hiện tình cảm, hành động hoặc thái độ một cách hoàn toàn cởi mở, hết mức, không do dự.
ohne Zurückhaltung
„Zwischen zwei Stippvisiten setzt er seine Gitarristenlaufbahn fort, flattert von Mädchen zu Mädchen, versucht sein Glück in New York, spielt hier und dort vor und genießt im Dunst der Nacht rückhaltlos seine Jugend.“
“Giữa hai chuyến ghé qua ngắn ngủi, anh tiếp tục con đường sự nghiệp chơi guitar của mình, bay từ cô gái này sang cô gái khác, thử vận may ở New York, chơi thử ở đây ở đó và tận hưởng tuổi trẻ của mình một cách không dè dặt trong làn sương đêm.”