

phản hồi- liên hệ trở lại với điểm xuất phát hoặc đưa kết quả đầu ra quay lại quá trình ban đầu, ví dụ trong điều khiển quy trình hoặc khi hỏi lại người đối thoại hay người ra quyết định để xác nhận
sich wieder auf den Ausgangspunkt beziehen (zum Beispiel bei der Prozesssteuerung oder einer Nachfrage beim Gesprächspartner/Entscheider)
hồi tiếp- nhận điện áp đầu ra làm điện áp đầu vào, và khi tín hiệu quá mức thì vì vậy phát ra những tiếng ồn gây nhiễu
Ausgangsspannung als Eingangsspannung bekommen (und bei einem Zuviel als Reaktion dazu störende Geräusche von sich geben)