

mua hời- mua hàng với giá rất rẻ, thường là trong đợt giảm giá hoặc xả hàng.
billig einkaufen
vơ vét- chộp lấy cho mình, gom lại thật nhanh, tham lam chiếm hết những gì có thể lấy được.
an sich nehmen, zusammenraffen, gierig mit Beschlag belegen
né ăn- trong trò chơi bài, cố gắng hết sức để không ăn được bất kỳ vòng hay nước bài nào.
versuchen, möglichst keinen Stich zu bekommen
khiêu đấu- do có hành vi khiêu khích, chọc tức người khác để cuối cùng buộc đối phương đưa ra lời xúc phạm, từ đó có cớ đòi đấu tay đôi.
durch sein provozierendes Verhalten letztlich eine Forderung zum Duell erreichen