

hợp lý hóa- tổ chức hoặc cải tiến quy trình làm việc cho hiệu quả hơn, qua đó tăng năng suất hoặc sản lượng
Arbeitsabläufe effektiv(er) gestalten und damit Leistung/Output erhöhen
lý trí hóa- xem xét hoặc diễn giải một điều gì đó chỉ bằng lý trí, thiên về phân tích bằng đầu óc hơn là cảm nhận trực tiếp
rein verstandesmäßig betrachten
hợp lý hóa- tổng thể các biện pháp do xã hội chủ nghĩa thực hiện nhằm tổ chức lao động xã hội một cách hợp lý trên mọi lĩnh vực, hướng tới việc nâng cao hiệu quả của nền kinh tế quốc dân, đồng thời cải thiện điều kiện lao động và nâng cao mức sống của người lao động
„Gesamtheit der von der sozialistischen Gesellschaft getroffenen Maßnahmen zur rationellen Gestaltung der gesellschaftlichen Arbeit auf allen Gebieten, die auf die Erhöhung der Effektivität der Volkswirtschaft und gleichzeitig auf die Verbesserung der Arbeitsbedingungen und die Steigerung des Lebensstandards der Werktätigen gerichtet sind“