
kêu lạch cạch- Phát ra âm thanh có nhịp điệu, lặp đi lặp lại và không mấy dễ chịu, thường do máy móc, xe cộ hoặc vật cứng chuyển động gây ra.
ein rhythmisches, nicht besonders angenehmes Geräusch machen
địt- Quan hệ tình dục; cách nói thô tục, suồng sã để chỉ việc giao hợp.
Geschlechtsverkehr haben